出租汽车
xuất tô khí xa
Hán Việt: xuất tô khí xa · Pinyin: chū zū qì chē
Tổng quan
KHÍ XA xe ta-xi; ta-xi cho thuê
1.供人临时雇用的汽车,一般按时间或里程收费。
依時間或里程計費,供人臨時租用的汽車。如:「咱們何不到了那兒,再駕駛出租汽車去兜風呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui taxi
- Cihui xe taxi (Trung Quốc)
- Cihui xe thuê (Đài Loan)
- Cihui LT:輛
- Cihui 辆
- Biên soạn 出租汽車 hūzū qìchē n. <PRC> taxi M:³liàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依時間或里程計費,供人臨時租用的汽車。如:「咱們何不到了那兒,再駕駛出租汽車去兜風呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.供人临时雇用的汽车,一般按时间或里程收费。
- Kaggle Zh-Vi cab
Eng
- Cihui taxi; cab (PRC); hire car (Tw); 辆
Đức
- Handedict Taxi (S, Kfz)