出租物
xuất tô vật
Hán Việt: xuất tô vật
Tổng quan
chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá, chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi, (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...), tiền thuê (nhà, đất); tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê, (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt, cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất), thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất), bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì), (được) cho…
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá, chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi, (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...), tiền thuê (nhà, đất); tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê, (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt, cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất),…