出租馬車
xuất tô mã xa
Hán Việt: xuất tô mã xa
Tổng quan
ngựa thương (để cưỡi), người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc, làm thành nhàm
Nghĩa
Việt
- Cihui ngựa thương (để cưỡi), người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc, làm thành nhàm