出缺

chū quē xuất khuyết

Hán Việt: xuất khuyết · Pinyin: chū quē

Tổng quan

bị bỏ trống | có vị trí công việc trống ở cấp cao khuyết chức; chức vụ còn bỏ trống (do người giữ chức đó từ chức hay bị chết)。因原任人員(多指職位較高的)離職或死亡而職位空出來。

Cấu tạo: (xuất) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bỏ trống | có vị trí công việc trống ở cấp cao khuyết chức; chức vụ còn bỏ trống (do người giữ chức đó từ chức hay bị chết)。因原任人員(多指職位較高的)離職或死亡而職位空出來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原任人員因故去職或死亡,所遺職位待人遞補,稱為「出缺」。《文明小史.第二一》:「過了半年,齊巧寗紹道臺出缺,因這𡩋紹道臺一年有好幾萬銀子的進項,他就進去面求了撫臺,……撫臺果然就委他去署理這缺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因原任人员去职或死亡而职位出现空缺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因原任人员去职或死亡而职位出现空缺。

Eng

  • CC-CEDICT to fall vacant|a job opening at a high level
  • Cihui to fall vacant; a job opening at a high level

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有缺