出花樣

chū huā yàng xuất hoa dạng

Hán Việt: xuất hoa dạng · Pinyin: chū huā yàng

Tổng quan

bày trò: giở trò

Cấu tạo: (xuất) + (hoa) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày trò: giở trò
  • Cihui bày trò; giở trò。變換樣式花招。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變換樣式花招。《二十年目睹之怪現狀》第三三回:「總要自己出花樣,或字或畫,或者貼切這個人名,或者貼切吃酒的事,才有趣呢。」

Eng

  • Cihui 出花樣 hū huāyàng v.o. 1. produce sth. new (of commercial use, etc.) 2. <coll.> play tricks; use guile