出言不遜
xuất ngôn bất tốn
Hán Việt: xuất ngôn bất tốn · Pinyin: chū yán bù xùn
Tổng quan
nói năng thô lỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui nói năng thô lỗ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 講話傲慢無禮。《三國演義》第二三回:「此人出言不遜,何不殺之?」《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「八歲縱筆成文,本郡舉他神童,起送至京。因出言不遜,沖突了試官,打落下去。」也作「出言無狀」。
Eng
- CC-CEDICT to speak rudely
- Cihui 出言不遜 hūyánbùxùn f.e. speak insolently/insultingly