出言成章

chū yán chéng zhāng xuất ngôn thành chương

Hán Việt: xuất ngôn thành chương · Pinyin: chū yán chéng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (ngôn) + (thành) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫口而出的言辭都符合文章規範。比喻才思敏捷,談吐風雅。《淮南子.脩務》:「作事成法,出言成章。」也作「脫口成章」、「出口成章」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本意是出言便成为规范,后多用以形容文思敏捷。