出言無狀

chū yán wú zhuàng xuất ngôn vô trạng

Hán Việt: xuất ngôn vô trạng · Pinyin: chū yán wú zhuàng

Tổng quan

nói năng vô lễ: ngạo mạn vô lễ

Cấu tạo: (xuất) + (ngôn) + (vô) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói năng vô lễ; ngạo mạn vô lễ。講話傲慢無禮。
  • Cihui nói năng vô lễ: ngạo mạn vô lễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講話傲慢無禮。《四遊記.東遊記.第四九回》:「此子前者出言無狀,且燒吾海。」明.陳汝元《金蓮記》第七齣:「王老先生,我看此人出言無狀,何不置之外任?」也作「出言不遜」。

Eng

  • Cihui 出言無狀 hūyánwúzhuàng f.e. use rude language; speak rudely