出讓

chū ràng xuất nhượng

Hán Việt: xuất nhượng · Pinyin: chū ràng

Tổng quan

chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác) nhượng lại; nộp; nhường; chuyển nhượng; để lại; bán lại。不以謀利為目的而賣出(個人自用的東西)。 自行車廉價出讓。 bán lại xe đạp với giá rẻ.

Cấu tạo: (xuất) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác) nhượng lại; nộp; nhường; chuyển nhượng; để lại; bán lại。不以謀利為目的而賣出(個人自用的東西)。 自行車廉價出讓。 bán lại xe đạp với giá rẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將財貨等轉讓或出售。如:「廉價出讓」、「房屋出讓」、「他決定把自己名下最貴的土地掛牌出讓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不以谋利为目的而卖出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不以谋利为目的而卖出。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer (one's property or rights to sb else)
  • Cihui to transfer (one's property or rights to sb else)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

承受