承受

chéng shòuthừa thụ

Hán Việt: thừa thụ · Pinyin: chéng shòu

Tổng quan

tiếp nhận; nhận lấy; chịu đựng; chấp nhận; thừa nhận. 在革命鬥爭中,要承受住各種考驗 trong đấu tranh cách mạng phải chấp nhận mọi sự thử thách. 這塊小薄板承受不住一百斤的重量. miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.; kế thừa; thừa kế; thừa hưởng; hưởng (tài sản, quyền lợi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.接受。 2.承担; 禁受。 3.继承。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接受。《大宋宣和遺事.元集》:「京令吏將乳香附客試賣,客果得價數倍,後客欣然承受。」《紅樓夢》第二九回:「方纔吃的香薷飲解暑湯便承受不住,哇的一聲,都吐了出來。」

Cấu tạo: 承 (thừa) + 受 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 承受 héngshòu v. 1. bear; support; endure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受。《大宋宣和遺事.元集》:「京令吏將乳香附客試賣,客果得價數倍,後客欣然承受。」《紅樓夢》第二九回:「方纔吃的香薷飲解暑湯便承受不住,哇的一聲,都吐了出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受。 2.承担; 禁受。 3.继承。
  • Kaggle Zh-Vi receive

Eng

  • Cihui to bear; to support; to inherit

Đức

  • Handedict erben, (Rechte) übernehmen

other

  • Nguồn khác đồng ý (làm); Nhận lời (làm)
  • Nguồn khác Hòa thượng Trụ trì đặc biệt muốn đãi trà vị khách tăng mới đến nên sai Tốn đến liêu mời, vừa gặp lúc Lâm đi khỏi
  • Nguồn khác Có vị tăng cùng đi với Lâm, nói: Chú an tâm, khi nào ông ấy trở về, tôi sẽ nói lại giùm cho! Tốn quay về liêu thị giả, nhưng vị tăng ấy quên mất lời hứa
  • Nguồn khác Khi dùng cơm xong có trống báo uống trà, song không thấy Lâm đến, ngài Viên Thông (Trụ trì Pháp Vân) hỏi: Vị khách tăng mới đến có mặt không? Rồi cho người đi mời
  • Nguồn khác Ngài Viên Thông thấy phong cách cao thượng của họ nên tha thứ cho cả ba người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

承担 · 担当 · 接受 · 经受 · 继承

Từ trái nghĩa

出让 · 推却 · 推卸