出鋒頭

chū fēng tóu xuất phong đầu

Hán Việt: xuất phong đầu · Pinyin: chū fēng tóu

Tổng quan

đẩy mình lên phía trước | tìm kiếm danh tiếng | nổi bật

Cấu tạo: (xuất) + (phong) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy mình lên phía trước | tìm kiếm danh tiếng | nổi bật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯露或炫耀特長,以引人注目或博取讚譽。如:「我國這次參加國際影展的影片獲得各國讚賞,在國際影壇上大出鋒頭。」

Eng

  • CC-CEDICT to push oneself forward|to seek fame|to be in the limelight
  • Cihui to push oneself forward; to seek fame; to be in the limelight