出门子
xuất môn tử
Hán Việt: xuất môn tử · Pinyin: chū mén zi
Tổng quan
lấy chồng
1.出嫁。
俗稱女子出嫁為「出門子」。《紅樓夢》第八一回:「大凡做了女孩兒,終久是要出門子的,嫁到人家去,娘家那裡顧得。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất giá: lấy chồng
- Tần suất từ lấy chồng
- Biên soạn 出門子 hū ménzi v.o. <topo.> marry (of women)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.出嫁。
Eng
- Cihui 出門子 hū ménzi v.o. <topo.> marry (of women)
- Tần suất từ 出門子 hū ménzi v.o. <topo.> marry (of women)