出問題
xuất vấn đề
Hán Việt: xuất vấn đề · Pinyin: chū wèn tí
Tổng quan
gặp vấn đề | phát sinh vấn đề | gây ra vấn đề
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp vấn đề | phát sinh vấn đề | gây ra vấn đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發生意外或運作不順。如:「這部電腦不知是那裡出了問題,一直無法操作。」
Eng
- CC-CEDICT to have sth go wrong|to have a problem arise|to give problems
- Cihui to have sth go wrong; to have a problem arise; to give problems