出難題

chū nán tí xuất nan đề

Hán Việt: xuất nan đề · Pinyin: chū nán tí

Tổng quan

đưa ra câu hỏi khó

Cấu tạo: (xuất) + (nan) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra câu hỏi khó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提出的問題或要求讓人難予解決、故意想法子與人為難。如:「你這不是給我出難題?讓我下不了臺!」「音樂導師出難題,要他練唱高八度的音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻提出让人为难或难办的事情。

Eng

  • CC-CEDICT to raise a tough question
  • Cihui to raise a tough question