出頭鳥

chū tóu niǎo xuất đầu điểu

Hán Việt: xuất đầu điểu · Pinyin: chū tóu niǎo

Tổng quan

nổi bật (trong một nhóm) | xuất chúng

Cấu tạo: (xuất) + (đầu) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật (trong một nhóm) | xuất chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻出面或帶頭做某事的人。如:「其實他心裡比誰都還想抗議不公,但是他從不當出頭鳥。」 2.比喻因某方面表現突出的人。如:「當個出頭鳥雖然有時會遭受挫折,但大多數時候仍受到大眾的肯定。」

Eng

  • CC-CEDICT to stand out (among a group)|distinguished
  • Cihui to stand out (among a group); distinguished