出點子

chū diǎn zi xuất điểm tử

Hán Việt: xuất điểm tử · Pinyin: chū diǎn zi

Tổng quan

đưa ra ý kiến | đưa ra lời khuyên

Cấu tạo: (xuất) + (điểm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra ý kiến | đưa ra lời khuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想辦法、出主意。如:「她向來腦筋靈活,找她出點子準沒錯。」「他常幫要好哥兒們出點子追女友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出主意;想办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出主意;想办法。

Eng

  • CC-CEDICT to express an opinion|to offer advice
  • Cihui to express an opinion; to offer advice