刀兵

dāo bīng đao binh

Hán Việt: đao binh · Pinyin: dāo bīng

Tổng quan

ói chung các võ khí. Chỉ việc chiến tranh. đao binh đao binh ☆Nói chung các võ khí. Chỉ việc chiến tranh. việc binh đao; chiến tranh; binh đao。泛指武器,轉指戰事。 動刀兵 động binh đao 刀兵之災 hoạ chiến tranh; hoạ binh đao đao binh 刀兵 dt. <từ cổ> chiến tranh loạn lạc. Nẻo từ nước có đao binh, nấn ná am quê cảnh cực thanh. (Tự thán 107.1).

Cấu tạo: (đao) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói chung các võ khí. Chỉ việc chiến tranh. đao binh đao binh ☆Nói chung các võ khí. Chỉ việc chiến tranh. việc binh đao; chiến tranh; binh đao。泛指武器,轉指戰事。 動刀兵 động binh đao 刀兵之災 hoạ chiến tranh; hoạ binh đao đao binh 刀兵 dt. <từ cổ> chiến tranh loạn lạc. Nẻo từ nước có đao binh,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵器。《史記.卷八六.刺客傳.豫讓傳》:「襄子如廁,心動,執問塗廁之刑人,則豫讓,內持刀兵,曰:『欲為智伯報仇。』」 2.兵事。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「毛延壽將美人圖獻與他,索要昭君娘娘和番,以息刀兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指武器。 2.指战事。

Eng

  • Cihui 刀兵 āobīng n. 1. weapons; arms 2. fighting; war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵器