兵器
binh khí
Hán Việt: binh khí · Pinyin: bīng qì
Tổng quan
binh khí; vũ khí; khí giới
1.武器。
武器。《史記.卷一二三.大宛傳》:「及漢使亡卒降,教鑄作他兵器。」《西遊記》第二九回:「長老此去,有何兵器與他交戰?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 兵器 bīngqì* n. weaponry; arms M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器。《史記.卷一二三.大宛傳》:「及漢使亡卒降,教鑄作他兵器。」《西遊記》第二九回:「長老此去,有何兵器與他交戰?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.武器。
- Kaggle Zh-Vi engine of warfare
Eng
- JMdict arms
- JMdict weapon
- JMdict ordnance
- Cihui weaponry; weapons; arms
ja
- JMdict 兵器(へいき)
other
- Nguồn khác Chỉ chung các loại dụng cụ chiến đấu của quân đội, như gươm giáo, súng đạn