刀把兒

dāo bà ér đao bả nhi

Hán Việt: đao bả nhi · Pinyin: dāo bà ér

Tổng quan

quyền bính: quyền lực/nắm quyền hành/chuôi dao/cán dao

Cấu tạo: (đao) + (bả) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền bính: quyền lực/nắm quyền hành/chuôi dao/cán dao
  • Cihui 1. quyền bính; quyền lực; nắm quyền hành。比喻權柄。 2. chuôi dao; cán dao。比喻把柄。也說刀把子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刀柄。 2.比喻權柄。如:「他手握刀把兒,生殺予奪。」 3.比喻把柄。如:「你為何那麼怕他,你有什麼刀把兒在他手裡?」

Eng

  • Cihui 刀把兒 āobàr ►See dāobà