刀把子
đao bả tử
Hán Việt: đao bả tử · Pinyin: dāo bà zi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刀把。多用以比喻兵权或生杀大权。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刀把。多用以比喻兵权或生杀大权。
Eng
- Cihui 刀把子 āobàzi n. 1. handle; hilt 2. military power 3. sth. that may be used against one