刀斧手
đao phủ thủ
Hán Việt: đao phủ thủ · Pinyin: dāo fǔ shǒu
Tổng quan
đao phủ gười giữ việc chém tội nhân. đao phủ thủ đao phủ thủ ☆Người giữ việc chém tội nhân.
Nghĩa
Việt
- Cihui đao phủ gười giữ việc chém tội nhân. đao phủ thủ đao phủ thủ ☆Người giữ việc chém tội nhân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱行刑的劊子手。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗怒極,喝令:『綁出斬首』,刀斧手得旨,推出市曹斬訖。」 2.俗稱配帶兵器的侍衛。元.尚仲賢《氣英布》第一折:「間別多年,今日特來訪你,只該降階接待纔是,怎麼教刀斧手將我簇擁進來,此何禮也?」《三國演義》第三三回:「公孫康大喜,乃先伏刀斧手於壁衣中,使二袁入。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时官员的仪仗队中执兵器的人刀斧手两旁站立; 刽子手。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时官员的仪仗队中执兵器的人刀斧手两旁站立。②刽子手。
Eng
- CC-CEDICT lictor
- Cihui lictor