刀筆吏

dāo bǐ lì đao bút lại

Hán Việt: đao bút lại · Pinyin: dāo bǐ lì

Tổng quan

người phụ trách văn thư

Cấu tạo: (đao) + (bút) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ trách văn thư
  • Cihui người phụ trách văn thư。指代辦文書的小吏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌案牘的書吏。後世又用來指訟師。《史記.卷一二二.酷吏列傳.趙禹》:「今上時,禹以刀筆吏積勞,稍遷為御史。」簡稱為「刀筆」。

Eng

  • Cihui 刀筆吏 āobǐlì n. 1. minor official who draws up indictments 2. pettifogger M:ge/¹míng