刀锯鼎镬
đao cứ đỉnh hoạch
Hán Việt: đao cứ đỉnh hoạch · Pinyin: dāo jù dǐng huò
Tổng quan
dao, cưa và vạc
刀、锯:古刑具,也指割刑和刖刑; 鼎镬:古炊具,也指烹刑。指古代刑具。也泛指各种酷刑。
鼎鑊,原為烹飪器,古代也用作烹殺的刑具。「刀鋸鼎鑊」皆為古代的刑具。宋.蘇軾〈留侯論〉:「當韓之亡,秦之方盛也,以刀鋸鼎鑊待天下之士。」《朱子語類.卷一○七.朱子四.內任》:「古人刀鋸在前,鼎鑊在後,視之如無物者,蓋緣只見得這道理,都不見那刀鋸鼎鑊!」
Nghĩa
Việt
- Cihui dụng cụ tra tấn cổ đại
- Cihui biểu tượng cho tra tấn
- Tần suất từ dao, cưa và vạc , dụng cụ tra tấn cổ đại , biểu tượng cho tra tấn
- Biên soạn be cut by a knife and boiled in a cauldron
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.四者皆古代刑具。借指酷刑。
Eng
- Cihui knife, saw and cauldron; ancient instruments of torture; fig. torture
- Tần suất từ f.e. be cut by a knife and boiled in a cauldron