刀頭蜜
đao đầu mật
Hán Việt: đao đầu mật · Pinyin: dāo tóu mì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貪小失大,利少害多。宋.薛季宣〈讀邸報〉詩:「世味刀頭蜜,人情屋上烏。」宋.方岳〈滿江紅.曉傍蒼崖〉詞:「人閒世,膠中漆;功名事,刀頭蜜;放乾坤,醉眼看朱成碧。」
Hán Việt: đao đầu mật · Pinyin: dāo tóu mì