刀馬旦

dāo mǎ dàn đao mã đán

Hán Việt: đao mã đán · Pinyin: dāo mǎ dàn

Tổng quan

vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc vai diễn đao mã (một vai diễn trong hí khúc, ví phụ nữ giỏi võ nghệ)。戲曲中旦角的一種,扮演熟習武藝的婦女,著重唱、念和做工。

Cấu tạo: (đao) + (mã) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc vai diễn đao mã (một vai diễn trong hí khúc, ví phụ nữ giỏi võ nghệ)。戲曲中旦角的一種,扮演熟習武藝的婦女,著重唱、念和做工。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種旦角,為國劇角色。戲劇中扮演熟習武藝的婦女,著重唱、念、做和舞蹈。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传统戏剧中旦角的一种。扮演骑在马上使用大刀长枪作战的女性,如《穆柯寨》的穆桂英﹑《战金山》的梁红玉﹑《扈家庄》的扈三娘等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传统戏剧中旦角的一种。扮演骑在马上使用大刀长枪作战的女性,如《穆柯寨》的穆桂英﹑《战金山》的梁红玉﹑《扈家庄》的扈三娘等。

Eng

  • CC-CEDICT female warrior role in Chinese opera
  • Cihui female warrior role in Chinese opera