刁恶

điêu ác

Hán Việt: điêu ác

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

狡詐邪惡。如:「他是地方上有名的刁惡之徒,讓大家很頭痛。」《文明小史》第九回:「兄弟做了這許多年的官,也署了好幾任,沒有見過像你們永順的百姓刁惡。」《說岳全傳》第六五回:「巡檢是個蘇州人,姓呂,名柏青,最是貪贓刁惡之人。」

Cấu tạo: 刁 (điêu) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hung ác
  • Biên soạn 刁惡 diāo'è v.p. brutal; wicked

Eng

  • Cihui 刁惡 diāo'è v.p. brutal; wicked
  • Tần suất từ 刁惡 diāo'è v.p. brutal; wicked

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

善良