善良
thiện lương
Hán Việt: thiện lương · Pinyin: shàn liáng
Tổng quan
lương thiện; hiền lành; tốt bụng. 善良的願望 những điều mong muốn tốt đẹp
1.和善,心地好。亦指和善而不怀恶意的人。
心地端正純潔,沒有歹意邪念。如:「善良的人總是站在別人立場著想。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt bụng và thật thà
- Cihui nhân hậu
- Biên soạn 善良 hànliáng* s.v. good and kind; decent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心地端正純潔,沒有歹意邪念。如:「善良的人總是站在別人立場著想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.和善,心地好。亦指和善而不怀恶意的人。
Eng
- JMdict good (person, nature, etc.)
- JMdict good-natured
- JMdict virtuous
- JMdict honest
- Cihui good and honest; kind-hearted
Đức
- Handedict gut, gutherzig, gutmütig, wohlwollend, aufrichtig
ja
- JMdict 善良(ぜんりょう)