刁惡

điêu ác

Hán Việt: điêu ác

Tổng quan

Cấu tạo: (điêu) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ian xảo hại người. Cũng như Gian ác. điêu ác điêu ác ☆Gian xảo hại người. Cũng như Gian ác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狡詐邪惡。如:「他是地方上有名的刁惡之徒,讓大家很頭痛。」《文明小史》第九回:「兄弟做了這許多年的官,也署了好幾任,沒有見過像你們永順的百姓刁惡。」《說岳全傳》第六五回:「巡檢是個蘇州人,姓呂,名柏青,最是貪贓刁惡之人。」

Eng

  • Cihui 刁惡 diāo'è v.p. brutal; wicked

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

善良