刁民
điêu dân
Hán Việt: điêu dân · Pinyin: diāo mín
Tổng quan
(miệt thị) người ngang ngược
Nghĩa
Việt
- Cihui (miệt thị) người ngang ngược
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奸惡之民。如:「他在地方上欺壓百姓,惹是生非,是大家公認的刁民。」《金瓶梅》第一回:「惟有宋江替天行道,專報不平,殺天下贓官汙吏,豪惡刁民。」《紅樓夢》第六九回:「可見刁民難惹。既這樣,鳳丫頭去料理料理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刁滑的人,旧时官吏多用作对不听管束的百姓的蔑称。
Eng
- CC-CEDICT (derogatory) unruly people
- Cihui 刁民 iāomín n. unruly people