良士

liáng shì lương sĩ

Hán Việt: lương sĩ · Pinyin: liáng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賢德之士。《詩經.唐風.蟋蟀》:「好樂無荒,良士瞿瞿。」《戰國策.齊策一》:「楚大勝齊,其良士選卒必殪,其餘兵足以待天下。」 2.善良的人。唐.韓愈〈原毀〉:「常試語於眾曰:『某良士、某良士,其應者,必其人之與也。』」《三國演義》第四回:「設心狠毒非良士,操卓原來一路人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贤士。 2.爵名『武帝时设置,用以奖赏军功,位第三级。参见"武功爵"。

Eng

  • Cihui 良士 iángshì n. good man; person of good moral standing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吉士

Từ trái nghĩa

刁民