刁難

diāo nàn điêu nan

Hán Việt: điêu nan · Pinyin: diāo nàn

Tổng quan

gây khó dễ cho ai | cố tình làm cho khó khăn | Phát âm Đài Loan

Cấu tạo: (điêu) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây khó dễ cho ai | cố tình làm cho khó khăn | Phát âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意為難。《西遊記》第三九回:「你既知我是老孫,就該遠遁;怎麼還刁難我師父。」《官場現形記》第五一回:「刁邁彭見他肯寫,也就不刁難他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意使人为难:百般~。

Eng

  • CC-CEDICT to be hard on sb; to deliberately make things difficult|Taiwan pr. [diao1nan2]
  • Cihui to be hard on sb; to deliberately make things difficult; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为难