分發

fēn fā phân phát

Hán Việt: phân phát · Pinyin: fēn fā

Tổng quan

phân phát | phân phối | phân công (ai đó vào một công việc)

Cấu tạo: (phân) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phát | phân phối | phân công (ai đó vào một công việc)
  • Cihui phân phát phân phát ☆Chia ra mà đưa cho nhiều người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分派人員前往任職。 2.分配。如:「把這些糖果分發給小朋友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个个地发给~慰问品; 分派(人员到工作岗位)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一个个地发给~慰问品。②分派(人员到工作岗位)。

Eng

  • CC-CEDICT to distribute|distribution|to assign (sb) to a job
  • Cihui to distribute; distribution; to assign (sb) to a job

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

募集