分发

fēn fāphân phát

Hán Việt: phân phát · Pinyin: fēn fā

Tổng quan

phát; phân phát. 分發慰問品 phát quà thăm hỏi; phân phái; phái đi (nhân viên đi nhận công tác mới)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①一个个地发给~慰问品。②分派(人员到工作岗位)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分派人員前往任職。 2.分配。如:「把這些糖果分發給小朋友。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. distribute; issue; assign to a post/job

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分派人員前往任職。 2.分配。如:「把這些糖果分發給小朋友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①一个个地发给~慰问品。②分派(人员到工作岗位)。
  • Kaggle Zh-Vi dish out

Eng

  • Cihui to distribute; distribution; to assign (sb) to a job

other

  • Nguồn khác Chia ra mà đưa cho nhiều người

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

募集