分头

fēn tóuphân đầu

Hán Việt: phân đầu · Pinyin: fēn tóu

Tổng quan

phân công nhau; chia nhau; chia ra. 分頭辦理 chia nhau làm 大家分頭去準備. mọi người chia nhau chuẩn bị.; rẽ tóc; rẽ đường ngôi. nó để mái tóc rẽ đường ngôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

分头1若干人分几个方面(进行工作)~办理 ㄧ大家~去准备。 分头2 [fēntóu]短头发向两边分开梳的式样他留着~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分開工作。如:「分頭辦理」。《喻世明言.卷八○.楊八老越國奇逢》:「八老收拾貨物,打點起身,也有放下人頭帳目,與隨童分頭并日催討。」也作「分別」。 2.別離、分離。唐.元稹〈別李十一〉詩:「萬里尚能來遠遁,一程那忍便分頭。」 3.頭髮向兩邊分開梳攏。

Cấu tạo: 分 (phân) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui riêng rẽ
  • Cihui từng người
  • Cihui tóc rẽ ngôi
  • Tần suất từ phân đầu/phận đầu: phân công nhau/chia nhau/chia ra/rẽ tóc/rẽ đường ngôi; chia nhau; chia ra; rẽ tóc; rẽ đường ngôi
  • Biên soạn separately; severally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分開工作。如:「分頭辦理」。《喻世明言.卷八○.楊八老越國奇逢》:「八老收拾貨物,打點起身,也有放下人頭帳目,與隨童分頭并日催討。」也作「分別」。 2.別離、分離。唐.元稹〈別李十一〉詩:「萬里尚能來遠遁,一程那忍便分頭。」 3.頭髮向兩邊分開梳攏。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分头1若干人分几个方面(进行工作)~办理 ㄧ大家~去准备。 分头2 [fēntóu]短头发向两边分开梳的式样他留着~。

Eng

  • Cihui separately; severally; parted hair
  • Tần suất từ adv. separately; severally , Zánmen gǎnkuài ∼ qù zhǎo shīzōng de xiǎoháir. Let's hurry to find the missing child by splitting up. ◆n. parted hair

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合并