合並

hé bìng hợp tịnh

Hán Việt: hợp tịnh · Pinyin: hé bìng

Tổng quan

biến thể của 合併|合并

Cấu tạo: (hợp) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 合併|合并

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由分散而聚合在一起。《文選.王粲.雜詩》:「人欲不可違,何懼不合并。」唐.韓愈〈與孟東野書〉:「各以事牽,不可合并。」也作「合併」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结合到一起:~机构|这三个提议~讨论;指正在患某种病的同时又发生(另一种疾病):麻疹~肺炎。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 合併|合并[he2 bing4]
  • CC-CEDICT to merge|to annex
  • Cihui variant of 合併|合并

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

归并

Từ trái nghĩa

分开 · 分散 · 分裂 · 隔开