分子式
phân tử thức
Hán Việt: phân tử thức · Pinyin: fēn zǐ shì
Tổng quan
THỨC công thức phân tử
用元素符号表示物质分子组成的式子,如水的分子式是h2o,氧的分子式是o2。
用元素之原子數表示物質組成之分子量,但不能表示各原子間如何結合的化學式。例如:水的分子式H₂0,表示水是由2個氫原子及1個氧原子所組成。
Nghĩa
Việt
- Cihui công thức phân tử
- Tần suất từ công thức phân tử; THỨC công thức phân tử
- Biên soạn (molecular) formula
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用元素之原子數表示物質組成之分子量,但不能表示各原子間如何結合的化學式。例如:水的分子式H₂0,表示水是由2個氫原子及1個氧原子所組成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用元素符号表示物质分子组成的式子,如水的分子式是h2o,氧的分子式是o2。
Eng
- JMdict molecular formula
- Cihui molecular formula
- Tần suất từ n. <chem.> (molecular) formula
Đức
- Handedict Molekularformel (S, Chem)
ja
- JMdict 分子式(ぶんししき)