分家

fēn jiāphân gia

Hán Việt: phân gia · Pinyin: fēn jiā

Tổng quan

ở riêng; ra ở riêng; một mình. 分家單過 sống một mình; phân chia; tách ra; rời ra. đế giày và mũi giày bị rời ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

原来在一起生活的亲属把共有的家产分了,各自成家过活:~单过; 泛指一个整体分开:鞋底和鞋帮分了家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原本生活在一起的親屬,將家產分開,而各自成家。《儒林外史》第五回:「當初分家,也是一樣田地,白白都喫窮了。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chia nhau của cải trong nhà.; hia nhau của cải trong nhà.; phân ra ở riêng , sự chia một gia đình lớn thành các nhóm nhỏ hơn; phân cô/phân gia/phận cô/phận gia: ở riêng/ra ở riêng/một mình/phân chia/tách ra/rời ra; 1. ở riêng; ra ở riêng; một mình. 分家單過 sống một mình 2. phân chia; tách ra; rời ra. đế giày và mũi giày bị rời ra.; ra ở riêng; một mình; phân chia; tách ra; rời ra
  • Biên soạn divide up family property and live apart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原本生活在一起的親屬,將家產分開,而各自成家。《儒林外史》第五回:「當初分家,也是一樣田地,白白都喫窮了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来在一起生活的亲属把共有的家产分了,各自成家过活:~单过; 泛指一个整体分开:鞋底和鞋帮分了家。

Eng

  • JMdict branch family
  • JMdict cadet family
  • JMdict establishing a branch family
  • Cihui to separate and live apart; division of a large family into smaller groups
  • Tần suất từ v.o. divide up family property and live apart

ja

  • JMdict 分家(ぶんけ)

other

  • Nguồn khác Chia nhau của cải trong nhà

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分爨