分家

fēn jiā phân gia

Hán Việt: phân gia · Pinyin: fēn jiā

Tổng quan

phân ra ở riêng | sự chia một gia đình lớn thành các nhóm nhỏ hơn hia nhau của cải trong nhà. phân gia phân gia ☆Chia nhau của cải trong nhà.

Cấu tạo: (phân) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân ra ở riêng | sự chia một gia đình lớn thành các nhóm nhỏ hơn hia nhau của cải trong nhà. phân gia phân gia ☆Chia nhau của cải trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原本生活在一起的親屬,將家產分開,而各自成家。《儒林外史》第五回:「當初分家,也是一樣田地,白白都喫窮了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来在一起生活的亲属把共有的家产分了,各自成家过活:~单过;泛指一个整体分开:鞋底和鞋帮分了家。

Eng

  • CC-CEDICT to separate and live apart|division of a large family into smaller groups
  • Cihui to separate and live apart; division of a large family into smaller groups

ja

  • JMdict branch family|cadet family|establishing a branch family

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分爨