分爨
phân thoán
Hán Việt: phân thoán · Pinyin: fēn cuàn
Tổng quan
ra riêng; ra ở riêng。分家過日子。 兄弟分爨 anh em chia ra ở riêng
Nghĩa
Việt
- Cihui ra riêng; ra ở riêng。分家過日子。 兄弟分爨 anh em chia ra ở riêng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟分居,各自為炊。也作「分煙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分开来做饭,指分家过日子:兄弟~。
Eng
- Cihui 分爨 fēncuàn v. <wr.> 1. cook separately 2. live apart