分層的

phân tằng đích

Hán Việt: phân tằng đích

Tổng quan

được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm (địa lý,địa chất) xếp thành tầng mỏng được phân tầng

Cấu tạo: (phân) + (tằng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm (địa lý,địa chất) xếp thành tầng mỏng được phân tầng