分工
phân công
Hán Việt: phân công · Pinyin: fēn gōng
Tổng quan
phân công. 社會分工 phân công xã hội 分工合作 phân công hợp tác 他分工抓生產. anh ấy nắm phân công sản xuất. 這幾件事,咱們分分工吧. mấy việc này, chúng ta phân công đi
分别从事各种不同而又互相补充的工作社会~ㄧ~合作 ㄧ他~抓生产ㄧ这几件事,咱们分分工吧。
各人或單位分別出力任事。如:「生產線就是利用精細的分工來增進工作效能。」明.沈鯉〈學政條陳疏〉:「令所屬府州縣衙們分工刊行以資士習。」也稱為「分功」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn divide the work; be assigned a job
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各人或單位分別出力任事。如:「生產線就是利用精細的分工來增進工作效能。」明.沈鯉〈學政條陳疏〉:「令所屬府州縣衙們分工刊行以資士習。」也稱為「分功」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分别从事各种不同而又互相补充的工作社会~ㄧ~合作 ㄧ他~抓生产ㄧ这几件事,咱们分分工吧。
Eng
- Cihui to divide up the work; division of labor
Đức
- Handedict Arbeitsteilung (S, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Chia việc cho mọi người làm