分工

fēn gōng phân công

Hán Việt: phân công · Pinyin: fēn gōng

Tổng quan

phân chia công việc | phân công lao động hia việc cho mọi người làm. phân công phân công ☆Chia việc cho mọi người làm.

Cấu tạo: (phân) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân chia công việc | phân công lao động hia việc cho mọi người làm. phân công phân công ☆Chia việc cho mọi người làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各人或單位分別出力任事。如:「生產線就是利用精細的分工來增進工作效能。」明.沈鯉〈學政條陳疏〉:「令所屬府州縣衙們分工刊行以資士習。」也稱為「分功」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分别从事各种不同而又互相补充的工作社会~ㄧ~合作 ㄧ他~抓生产ㄧ这几件事,咱们分分工吧。

Eng

  • CC-CEDICT to divide up the work|division of labor
  • Cihui to divide up the work; division of labor

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合作