合作
hợp tác
Hán Việt: hợp tác · Pinyin: hé zuò
Tổng quan
hợp tác | cộng tác | làm việc cùng nhau ọp nhau lại chung sức làm việc. hợp tác hợp tác ☆Họp nhau lại chung sức làm việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tác | cộng tác | làm việc cùng nhau ọp nhau lại chung sức làm việc. hợp tác hợp tác ☆Họp nhau lại chung sức làm việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在同一目的下,作共同的努力。如:「通力合作」。《國語.晉語三》:「復之則君臣合作,恐為君憂,不若殺之。」 2.共同著述創作。唐.陸德明《經典釋文.卷五.毛詩音義上》「之德也」句下引沈重云:「案鄭詩譜意,大序是子夏作,小序是子夏、毛公合作,卜商意有不盡,毛更足成之。」 3.合奏、共同演奏。《新唐書.卷二二二.南蠻傳下.驃傳》:「樂用龜茲,鼓、笛各四部,與胡部等合作。」 4.合乎法度的詩文。明.胡震亨《唐音癸籤.卷六.評彙二》:「如老杜之入蜀,篇篇合作,語語當行,初學所當法也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相配合做某事或共同完成某项任务分工~丨技术~。
Eng
- CC-CEDICT to cooperate; to collaborate; to work together
- Cihui to cooperate; to collaborate; to work together; cooperation
ja
- JMdict collaboration|joint work