分度器

phân độ khí

Hán Việt: phân độ khí

Tổng quan

dụng cụ để chia đồ thước đo góc (hình nửa vòng tròn), (giải phẫu) cơ duỗi

Cấu tạo: (phân) + (độ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ để chia đồ thước đo góc (hình nửa vòng tròn), (giải phẫu) cơ duỗi

Eng

  • Cihui 分度器 ēndùqì n. protractor

ja

  • JMdict protractor