分開的
phân khai đích
Hán Việt: phân khai đích
Tổng quan
phân chia chia ra, phân ra, tách ra tính từ, bị chia thành từng phần, chẻ, xẻ sâu, hé mở riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả
Nghĩa
Việt
- Cihui phân chia chia ra, phân ra, tách ra tính từ, bị chia thành từng phần, chẻ, xẻ sâu, hé mở riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời,…