分数线

fēn shù xiànphân sổ tuyến

Hán Việt: phân sổ tuyến · Pinyin: fēn shù xiàn

Tổng quan

TUYẾN; phân số.; điểm chuẩn. kết quả thi của anh ấy hơn điểm chuẩn của thành phố

新华 · Tân Hoa Đại lục

见〖分数〗 2.; 考生被录取的最低分数标准他的考试成绩超过了本市录取~。

Cấu tạo: 分 (phân) + 數 (sổ) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường ngang (trong phân số)
  • Cihui điểm chuẩn tối thiểu
  • Tần suất từ phân sác tuyến/phân số tuyến/phân sổ tuyến/phân xúc tuyến/phận sác tuyến/phận số tuyến/phận sổ tuyến/phận xúc tuyến: phân số/điểm chuẩn; điểm chuẩn
  • Biên soạn grade cut-off point (in school/etc. admission); minimum passing score; borderline

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①见〖分数〗②。②考生被录取的最低分数标准他的考试成绩超过了本市录取~。

Eng

  • Cihui 分數線 ēnshùxiàn n. grade cut-off point (in school/etc. admission); minimum passing score; borderline
  • Tần suất từ n. grade cut-off point (in school/etc. admission); minimum passing score; borderline

Đức

  • Handedict Bruchstrich (Bruchrechnung) (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

分数的 · 分数 · 分数挂帅 · 分數 · 分数维几何 · 分数线厚度 · 分数据 · 数线