分水嶺

fēn shuǐ lǐng phân thủy lĩnh

Hán Việt: phân thủy lĩnh · Pinyin: fēn shuǐ lǐng

Tổng quan

dãy núi phân chia | chia lưu vực | (nghĩa bóng) ranh giới | phân nước

Cấu tạo: (phân) + (thủy) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi phân chia | chia lưu vực | (nghĩa bóng) ranh giới | phân nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河流流域邊緣較高之地相連,而可與相鄰流域分隔的邊界。在河流的中上游地區,此分界多沿著山嶺,故稱為「分水嶺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个流域分界的山脊或高原。也叫分水线; 比喻不同事物的主要分界。
  • Tân Hoa Tự Điển ①两个流域分界的山脊或高原。也叫分水线。②比喻不同事物的主要分界。

Eng

  • CC-CEDICT dividing range|drainage divide|(fig.) dividing line|watershed
  • Cihui dividing range; drainage divide; (fig.) dividing line; watershed

ja

  • JMdict watershed|divide|turning point|watershed (moment)|moment of truth