分流

fēn liú phân lưu

Hán Việt: phân lưu · Pinyin: fēn liú

Tổng quan

phân ra | chuyển hướng | chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.) | phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau) | điều chuyển (nhân viên dư thừa) hia ra làm nhiều dòng, nhánh — Nhánh sông, sông lớn chia ra. Như: Chi lưu. phân lưu phân lưu ☆Chia ra làm nhiều dòng, nhánh — Nhánh sông, sông lớn chia ra. Như: Chi lưu.

Cấu tạo: (phân) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân ra | chuyển hướng | chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.) | phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau) | điều chuyển (nhân viên dư thừa) hia ra làm nhiều dòng, nhánh — Nhánh sông, sông lớn chia ra. Như: Chi lưu. phân lưu phân lưu ☆Chia ra làm nhi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.支流、自本流分出之流。 2.分開而行。漢.司馬相如〈上林賦〉:「蕩蕩乎八川分流,相背而異態。」漢.班固〈幽通賦〉:「道混成而自然兮,術同原而分流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从干流中分出一股或几股水流注入另外的河流或单独入海; (人员、车辆等)分别向不同的道路、方向流动人车~ㄧ消费资金~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①从干流中分出一股或几股水流注入另外的河流或单独入海。②(人员、车辆等)分别向不同的道路、方向流动人车~ㄧ消费资金~。

Eng

  • CC-CEDICT to diverge; to divert; to divide into separate streams (river flow, traffic etc)|to stream (students into different programs); to reassign (redundant staff)
  • Cihui to diverge; to divert; to divide into separate streams (river flow, traffic etc); to stream (students into different programs); to reassign (redundant staff)

ja

  • JMdict distributary|tributary|branched flow (river, current, etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合流