合流
hợp lưu
Hán Việt: hợp lưu · Pinyin: hé liú
Tổng quan
hội tụ | chảy cùng nhau | bóng gió: hành động giống nhau | cùng phát triển 1. hợp lưu; hợp dòng。(河流)匯合一起。 運河和大清河在天津附近合流。 sông đào và sông Đại Thanh hợp lưu ở gần Thiên Tân. 2. nhất trí; ăn khớp; hợp rơ; ăn cánh。比喻在思想行動上趨於一致。 3. hội tụ (các trường phái nghệ thuật, học thuật, học nghệ...)。學術、藝術等方面的不同流派融為一體。
Nghĩa
Việt
- Cihui hội tụ | chảy cùng nhau | bóng gió: hành động giống nhau | cùng phát triển 1. hợp lưu; hợp dòng。(河流)匯合一起。 運河和大清河在天津附近合流。 sông đào và sông Đại Thanh hợp lưu ở gần Thiên Tân. 2. nhất trí; ăn khớp; hợp rơ; ăn cánh。比喻在思想行動上趨於一致。 3. hội tụ (các trường phái nghệ thuật, học thuật, học n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流匯合在一起。如:「這座城市位在兩條大江的合流之處,十分繁華。」《書經.禹貢》:「伊、洛、瀍、澗既入于河。」漢.孔安國.傳:「四水合流而入河。」《三國志.卷三八.蜀書.許麋孫簡伊秦傳.秦宓》:「故海以合流為大,君子以博識為弘。」 2.比喻思想、行動等方面趨於一致。如:「由於環保意識高漲,各種推動環保的行動已在世界各地合流成一股巨大的力量。」 3.不同流派的學術、藝術等融合為一體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (河流)汇合在一起运河和大清河在天津附近~; 比喻在思想行动上趋于一致; 学术、艺术等方面的不同流派融为一体。
- Tân Hoa Tự Điển ①(河流)汇合在一起运河和大清河在天津附近~。②比喻在思想行动上趋于一致。③学术、艺术等方面的不同流派融为一体。
Eng
- CC-CEDICT to converge|to flow together|fig. to act alike|to evolve together
- Cihui to converge; to flow together; fig. to act alike; to evolve together
ja
- JMdict confluence (of rivers)|flowing together|joining|joining (of people, groups, parties, etc.)|union