分管
phân quản
Hán Việt: phân quản · Pinyin: fēn guǎn
Tổng quan
phân công quản lý (một mặt nào đó). anh ấy được phân công quản lý nông nghiệp. 這是老張分管的地段. đây là mảnh đất ông Trương được phân công quản lý
分工管理(某方面工作)他~农业 ㄧ这是老张~的地段。
Nghĩa
Việt
- Cihui 他分管農業。 這是老張分管的地段。
- Biên soạn v. be put in charge of
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分工管理(某方面工作)他~农业 ㄧ这是老张~的地段。
Eng
- Cihui to be put in charge of; to be responsible for; branched passage
Đức
- Handedict persönliche Verantwortung für etw. übernehmen