分担
phân đam
Hán Việt: phân đam · Pinyin: fēn dān
Tổng quan
chia sẻ; gánh vác một phần; chịu một phần. 分擔任務 chia sẻ nhiệm vụ 分擔責任 chia sẻ trách nhiệm. 分擔工作 gánh một phần công việc
担负一部分:~任务, ~责任。
分別擔負。如:「分擔工作」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đều có; có chung; tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ, (+ in, of, with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ, (+ of) ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì, có phần nào tham gia, tham dự; cùng góp phần, (+ of) có phần nào, phần nào mang tính chất lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia, phân phối; phân đam/phân đảm/phận đam/phận đảm: chia sẻ/gánh vác một phần/chịu một phần; gánh vác một…
- Biên soạn v. share responsibility for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分別擔負。如:「分擔工作」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担负一部分:~任务, ~责任。
- Kaggle Zh-Vi ante up
Eng
- JMdict taking on one's share (e.g. of work)
- JMdict dividing (work, expenses, etc.) between
- JMdict apportionment
- JMdict allotment
- JMdict allocation
- Cihui to share (a burden, a cost, a responsibility)
- Tần suất từ v. share responsibility for , Dàjiā yīqǐ ∼ wǎncān de fèiyòng. Everybody shares the expenses of the dinner party
Đức
- Handedict etw. mittragen, etw. mit übernehmen, Verantwortung teilen
ja
- JMdict 分担(ぶんたん)
other
- Nguồn khác Chia ra cho mọi người cùng gánh vác