分解者

fēn jiě zhě phân giải giả

Hán Việt: phân giải giả · Pinyin: fēn jiě zhě

Tổng quan

người phân tích, (toán học) nhà giải tích máy nghiền

Cấu tạo: (phân) + (giải) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phân tích, (toán học) nhà giải tích máy nghiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然界中有若干生物,專門分解生物的遺體,以攝取其養分,同時將遺體的有用成分釋出,這種生物稱為「分解者」。如細菌、黴菌等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称还原者”。指生态系统中细菌、真菌和放线菌等具有分解能力的微生物。它们能把动、植物残体中复杂的有机物,分解成简单的无机物,释放在环境中,供生产者再一次利用。

Eng

  • CC-CEDICT (biology) decomposer
  • Cihui (biology) decomposer

ja

  • JMdict decomposer