分辨
phân biện
Hán Việt: phân biện · Pinyin: fēn biàn
Tổng quan
phân biệt. 分辨香花和毒草 phân biệt hoa thơm và cỏ độc. 天下著大雨,連方向也分辨不清了. trời đổ mưa to, ngay cả phương hướng cũng không phân biệt rõ
辨别:~是非, 天下着大雨,连方向也~不清了。
辨別、說明。《劉知遠諸宮調.第一》:「欲待說,難言,……短嘆長吁,義定手前來分辨。」《文明小史》第二八回:「濟川聽了他一派胡言,也不同他分辨,自去收拾不提。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 分辨 fēnbiàn* v. distinguish; differentiate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辨別、說明。《劉知遠諸宮調.第一》:「欲待說,難言,……短嘆長吁,義定手前來分辨。」《文明小史》第二八回:「濟川聽了他一派胡言,也不同他分辨,自去收拾不提。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辨别:~是非, 天下着大雨,连方向也~不清了。
- Kaggle Zh-Vi know
Eng
- Cihui to distinguish; to differentiate; to resolve
Đức
- Handedict unterscheiden, sich gegen eine Anschuldigung verteidigen
other
- Nguồn khác Xếp riêng ra mà xét cho rõ