分辨

fēn biàn phân biện

Hán Việt: phân biện · Pinyin: fēn biàn

Tổng quan

phân biệt | phân định | giải quyết ếp riêng ra mà xét cho rõ. phân biện phân biện ☆Xếp riêng ra mà xét cho rõ. phân biệt。辨別。 分辨香花和毒草 phân biệt hoa thơm và cỏ độc. 天下著大雨,連方向也分辨不清了。 trời đổ mưa to, ngay cả phương hướng cũng không phân biệt rõ.

Cấu tạo: (phân) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt | phân định | giải quyết ếp riêng ra mà xét cho rõ. phân biện phân biện ☆Xếp riêng ra mà xét cho rõ. phân biệt。辨別。 分辨香花和毒草 phân biệt hoa thơm và cỏ độc. 天下著大雨,連方向也分辨不清了。 trời đổ mưa to, ngay cả phương hướng cũng không phân biệt rõ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辨別、說明。《劉知遠諸宮調.第一》:「欲待說,難言,……短嘆長吁,義定手前來分辨。」《文明小史》第二八回:「濟川聽了他一派胡言,也不同他分辨,自去收拾不提。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨别:~是非|天下着大雨,连方向也~不清了。

Eng

  • CC-CEDICT to distinguish; to differentiate|to resolve
  • Cihui to distinguish; to differentiate; to resolve

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分辩 · 区别 · 辨别